Tiêt 35- Ôn tập chương

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Lục Quân (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:10' 25-03-2010
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người

PHỊNG GIO D?C V DO T?O TPV
Trường THCS Hung Chính
Ti?t 53:
Ôn tập chương III
hình
Học
8
Tam giác đồng dạng
-Mỗi nhóm cử đại diện chọn một câu hỏi và trả lời (câu hỏi cho dưới dạng điền vào chỗ...)
- Các nhóm có thể bổ sung khi câu trả lời sai
Hình ảnh dưới Kim Tự Tháp này là ai?
Sau khi trả lời các câu hỏi
một phần hình nền sẽ được mở ra
“ Bí mật Kim Tự Tháp” sẽ được bật mí!
1
Thales
(624-547 tr.C.N)
Talet (Thales) là một trong những nhà hình học đầu tiên của Hy Lạp. Hồi còn trẻ có lần ông đã sang Ai Cập và tiếp xúc các nhà khoa học đương thời . Talet đã giải được bài tóan đo chiều cao của Kim tự tháp bằngcách hết sức đơn giản nhờ vào tính chất của tam giác đồng dạng .Việc này tưởng như đơn giản thì lúc đó lại có ý nghĩa vĩ đại
Câu 5: Tính chất đọan thẳng tỉ lệ
a. Định nghĩa: AB và CD tỉ lệ với A’ B’ và C’D’
 ……………… hay …………………
b. Tính chất
CD . A’B’
A’B’  C’D’
C’D’
A’B’
CD  C’D’
Câu 1: Định lý Ta-lét thuận và đảo
ABC ; a // BC

a











P
K
A
M
N
3
6
2
Hãy khoanh tròn trước kết quả đúng.
Cho hình vẽ, biết :
MN // PK, AM = 2cm, AN = 3cm, NK = 6cm
Độ dài AP là :
A.
B.
C.
4cm
5cm
7 cm
Giải
APK Có MN // PK =>
Mà AP = AM + MP
= 2 + 4 = 6 cm
C.
( định lí Ta-lét )
Câu 2: Hệ quả định của lý Ta-lét
ABC ; a //BC …………………










P
K
A
M
N
3
6
1,5
Hãy khoanh tròn trước kết quả đúng.
Cho hình vẽ, biết :
MN // PK, MN = 1,5cm, AN = 3cm, NK = 6cm
Độ dài AP là :
A.
4,5 cm
B.
5 cm
C.
7,5 cm
A.
APK Có MN // PK =>
( hệ quả của định lí Ta-lét )
Giải
Câu 7: Tính chất của đường phân giác trong tam giác
AD là phân giác trong của ABC
AE là phân giác ngoài của ABC
 …………………………
Câu 6: Tam giác đồng dạng
a. Định nghĩa: ABC A’B’C’
b.Tính chất: h và h’; p và p’; S và S’ là đường
cao, chu vi, diện tích của ABC và A’B’C’
Cho ABC A’B’C’ theo tỉ số k thì
k
k
k2
S
S
Câu 3: Liên hệ giữa các trường hợp đồng dạng và bằng nhau của hai tam giác
AB = A’B’; BC = B’C’
CA = C’A’ (c-c-c)
AB = A’B’; AC = A’C’
(c-g-c)
;AB = A’B’
(g-c-g)
(c-c-c)
(c-g-c)
(g-g)
S
ABC A’B’C’ nếu
1 ..…………
2
…………Hoặc …………
3
…………..

Câu 4: Các trường hợp đồng dạng
của tam giác vuông
.(c-g-c)
.(g-g)
.(cạnh huyền- cạnh gócvuông)
S
N?I DUNG CHNH C?A CHUONG III
TAM GIC D?NG D?NG
Cho tam giác cân ABC(AB=AC),vẽ các đường cao BH, CK.
a) Chứng minh BK = CH.
b) Chứng minh KH // BC.


II. BÀI TẬP
Chứng minh

a) Xét BKC và CHB Có:

K = H = 900 (giả thiết)

B = C ( vì ABC cân)
Cạnh huyền BC chung
BKC = CHB (cạnh huyền-góc nhọn)
BK = CH (cặp cạnh tương ứng).
C
Ôn tập chương III
Hình học
Tuần 30 - Tiết 53
Thứ 5 ngày 25 tháng 3 năm 2010
H
B
A
K
ABC(AB = AC)
BH AC

CK AB

a) BK = CH.
b) KH // BC.
Chứng minh
b)
Vì K AB, H AC, nên ta có :
AK = AB - KB
AH = AC - HC
Mà AB = AC (giả thiết)
KB = HC (chứng minh ở câu a)
Suy ra : AK = AH.
Xét ABC có :
KH // BC ( định lí Talet đảo).
(đccm)
Hình học
Tuần 30 - Tiết 53
Thứ 5 ngày 25 tháng 3 năm 2010
Ôn tập chương III
II. BÀI TẬP
ABC(AB = AC)
BH AC

CK AB

a) BK = CH.
b) KH // BC.
( VÌ Có AB = AC)
AK =AH
KH // BC
hoặc
hoặc
KB = HC (câu a)
AB = AC (gt),
AK = AB – KB,
AH = AC - HC
Để chứng minh KH // BC
ta cần chứng minh điều gì ?
C
H
B
K
A
Xét HPK và BPC có :
P3 = P4 (đối đỉnh)
K1 = C1 ( so le do HK // BC).
Suy ra : HPK BPC (g.g)
(đccm)
II.BÀI TẬP
C
H
B
A
K
Hình học
Tuần 30 - Tiết 53
Thứ 5 ngày 25 tháng 3 năm 2010
Ôn tập chương III


S
BH CK = {P}
c) HPK BPC
U
S
Gọi P là giao điểm của BH và CK
P

Chứng minh :
hai tam giác HPK và BPC đồng dạng.
c)
Chứng minh
3
4
1
1
C
H
B
A
K
Hình học
Tuần 30 - Tiết 53
Thứ 5 ngày 25 tháng 3 năm 2010
Ôn tập chương III
P


BH CK = {P}
c) HPK BPC
U
S
d) HK = ?
BC = a; AB = AC =b
Vẽ đường cao A
Xét 2 AC VÀ HBC có :
1 = H1 = 900 ; C chung
IAC HBC (g.g)




Mà AH + HC = AC



Do KH // BC. Xét ABC có :

(hệ quả định lí Talét)
Chứng minh
d)
S
AH = AC - HC
Hay AH =
b
Vậy HK =
1
1
Hướng dẫn:
- Vẽ thêm đường cao AI, xét hai tam giác đồng dạng IAC và HBC rồi tính CH .
- Xét hai tam giác đồng dạng AKH và ABC rồi tính HK.
Cho biết BC = a, AB = AC = b. Tính độ dài đoạn thẳng HK
Hướng dẫn:
- Vẽ thêm đường cao AI, xét hai tam giác đồng dạng IAC và HBC rồi tính CH .
- Xét hai tam giác đồng dạng AKH và ABC rồi tính HK.
II.BÀI TẬP
Ôn lại các kiến thức trong chương III
Hoàn tất các câu hỏi trong sách giáo khoa
Làm các bài tập ôn tập chương.
Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
BTNC: Khai thác bài toán trên
Chứng minh AP.PI = BP.PH = CP.PK
2. Chứng minh BK.BA + CH.CK = BC
3. Tìm GTNN của tổng :


- Tập thể lớp 8A - Đoàn kết - Chăm ngoan - Học giỏi
Kính chào các thầy, các cô giáo!
Tạm biệt các em !
Chúc các thầy - cô mạnh khoẻ
Chúc các em vui vẻ , học tốt !
See you again tomorrow !
 
Gửi ý kiến